Câu tiếng Anh có từ “overnight”
144 câu thật có từ overnight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overnight nghĩa là qua đêm. overnight là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lasting, open, or operating through the whole night. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overnight
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Battalions were raised overnight, and so many recruits came forward that men were refused by the score.
Từ trong câu: overnight, raise, many, recruit, come, forward, man, refuse
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The report must be transmitted by overnight delivery.
Từ trong câu: overnight, report, transmit, delivery
«Series License/General Securities Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165365 (bản sửa đổi 4442037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If, therefore, a garage arranges--and the arrangement is quite feasible--to charge its batteries overnight, the power bill may be divided by two.
Từ trong câu: overnight, therefore, garage, arrange, arrangement, quite, charge, battery
Adam Gowens Whyte, Electricity in Locomotion An Account of Its Mechanism, Its Achievements, and Its Prospects. Nguồn: Project Gutenberg #51242. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The members and cauls (of the sacrifices) which were not consumed by the fire overnight, were returned again by the priests to the great fire of preparation.
Từ trong câu: overnight, member, sacrifice, consume, fire, return, again, priest
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overnight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overnight trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ overnight hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overnight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overnight gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overnight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overnight: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.