Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overnight”

145 câu thật có từ overnight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overnight nghĩa là qua đêm. overnight là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lasting, open, or operating through the whole night. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overnight

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He has now been allowed to leave the hospital after staying overnight for observation.

    Từ trong câu: overnight, now, allow, leave, hospital, stay, observation

    «Baby falls from third floor window and survives», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=85869 (bản sửa đổi 4814280). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Some of the new plants have risen almost overnight, and on every hand there are miracles of rapid construction.

    Từ trong câu: overnight, new, plant, rise, almost, every, hand, miracle

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When a chap gets rich overnight like I’ve done he’s pretty touchy when a friend tries to put favor on a cash basis.

    Từ trong câu: overnight, get, rich, like, pretty, friend, try, put

    Holman Day, Where Your Treasure Is: Being the Personal Narrative of Ross Sidney, Diver. Nguồn: Project Gutenberg #55360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "We sometimes have unexpected overnight company, so the guest suites are equipped with robes, pajamas, and standard toiletries.

    Từ trong câu: toiletry, sometimes, unexpected, overnight, company, guest, suite, equip

    Ann Wilson, The Alembic Plot: A Terran Empire novel. Nguồn: Project Gutenberg #25739. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Police searched Breivik's apartment in Oslo overnight and have been interrogating him.

    Từ trong câu: interrogate, police, search, apartment, overnight

    «At least 85 dead in shooting at Norwegian youth camp», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=273454 (bản sửa đổi 4813683). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overnight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overnight trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ overnight hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overnight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overnight gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overnight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overnight: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.