Câu tiếng Anh có từ “overnight”
135 câu thật có từ overnight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overnight nghĩa là qua đêm. overnight là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lasting, open, or operating through the whole night. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overnight
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Police searched Breivik's apartment in Oslo overnight and have been interrogating him.
Từ trong câu: interrogate, police, search, apartment, overnight
«At least 85 dead in shooting at Norwegian youth camp», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=273454 (bản sửa đổi 4813683). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overnight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overnight trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ overnight hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overnight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overnight gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overnight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overnight: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.