Câu tiếng Anh có từ “overnight”
145 câu thật có từ overnight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overnight nghĩa là qua đêm. overnight là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lasting, open, or operating through the whole night. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overnight
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
However vexed you may be overnight, things will often look very different in the morning.
Từ trong câu: overnight, however, thing, often, look, different, morning
Constance M. [Compiler] Whishaw, Character and conduct. Nguồn: Project Gutenberg #39648. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With this machine a battery may be charged overnight, without removing it from the radio room.
Từ trong câu: overnight, machine, battery, charge, remove, radio, room
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She might be mistaken for a crow that had been left overnight in a coffee-pot.
Từ trong câu: overnight, crow, leave, coffee, pot
Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in the Far East, Part Second Adventures of Two Youths in a Journey to Siam and Java; With Descriptions of Cochin-China, Cambodia, Sumatra and the Malay Archipelago. Nguồn: Project Gutenberg #58175. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It may not happen overnight, but I'm sure it will come."
Từ trong câu: overnight, happen, sure, come
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
If, therefore, a garage arranges--and the arrangement is quite feasible--to charge its batteries overnight, the power bill may be divided by two.
Từ trong câu: overnight, therefore, garage, arrange, arrangement, quite, charge, battery
Adam Gowens Whyte, Electricity in Locomotion An Account of Its Mechanism, Its Achievements, and Its Prospects. Nguồn: Project Gutenberg #51242. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One got the feeling that people were scared that with their single subscription I may get rich or Digital Goa could overnight grow into a big publication.
Từ trong câu: overnight, get, feel, people, scare, single, subscription, rich
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overnight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overnight trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ overnight hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overnight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overnight gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overnight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overnight: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.