Câu tiếng Anh có từ “overnight”
135 câu thật có từ overnight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overnight nghĩa là qua đêm. overnight là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lasting, open, or operating through the whole night. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overnight
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
However vexed you may be overnight, things will often look very different in the morning.
Từ trong câu: overnight, however, thing, often, look, different, morning
Constance M. [Compiler] Whishaw, Character and conduct. Nguồn: Project Gutenberg #39648. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Races will generally be longer, including overnight or longer on ocean races.
Từ trong câu: overnight, race, generally, long, include, ocean
«Sailing/Racing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282691 (bản sửa đổi 3116917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may not happen overnight, but I'm sure it will come."
Từ trong câu: overnight, happen, sure, come
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
You must come out with me to my house and stay overnight, and we will talk old times over.
Từ trong câu: overnight, come, out, house, stay, talk, old, time
Edward Bellamy, Miss Ludington's Sister. Nguồn: Project Gutenberg #6903. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Water-bottles will be filled overnight.
Từ trong câu: overnight, water, bottle, fill
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But it will not happen overnight.
Từ trong câu: overnight, happen
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overnight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overnight trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ overnight hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overnight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overnight gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overnight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overnight: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.