Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overnight”

145 câu thật có từ overnight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overnight nghĩa là qua đêm. overnight là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lasting, open, or operating through the whole night. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overnight

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • You must come out with me to my house and stay overnight, and we will talk old times over.

    Từ trong câu: overnight, come, out, house, stay, talk, old, time

    Edward Bellamy, Miss Ludington's Sister. Nguồn: Project Gutenberg #6903. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have to wash my vest overnight when I want a clean one and put it on in the morning.

    Từ trong câu: overnight, wash, want, clean, put, morning

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But of course he had to stay overnight.

    Từ trong câu: overnight, course, stay

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The report must be transmitted by overnight delivery.

    Từ trong câu: overnight, report, transmit, delivery

    «Series License/General Securities Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165365 (bản sửa đổi 4442037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The cereal had to be soaked overnight before being eaten.

    Từ trong câu: soak, overnight, cereal, eat

    «Breakfast cereal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67410 (bản sửa đổi 11002120). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overnight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overnight trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ overnight hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overnight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overnight gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overnight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overnight: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.