Câu tiếng Anh có từ “only”
194 câu thật có từ only hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: only nghĩa là chỉ. only là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: and nothing more. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ only
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
“I think he has only been its nominal head for many years,” said Anne.
Từ trong câu: only, many, has, head, its, year, nominal, think
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To her I have explained my situation, but without the horrors which I may only surmise.
Từ trong câu: only, explain, but, which, without, my, may, situation
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I honor and revere ye; only do not think ye have done all that is needful.
Từ trong câu: only, revere, think, all, honor, you, done
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, you’ve only got to ride him to the hunt to-morrow.
Từ trong câu: only, well, hunt, ride, get
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. McDuffee's great amount of labor has been possible only by the vigorous constitution which he inherited.
Từ trong câu: only, amount, possible, has, labor, constitution, vigorous, great
Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You have insinuated that you ran only to overtake me, not to escape the clutches of the lion.
Từ trong câu: only, run, not, lion, overtake, have, escape, i
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I've got only one ware to produce, and there's no market for it here, and won't be in my time.
Từ trong câu: only, my, market, produce, get, time
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The unfortunate lad is the only one in all this parish that does not guess how he has been cheated.”
Từ trong câu: only, has, unfortunate, guess, not, does, one, this
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have been here only twice before in the last eleven years, and certainly never at eleven in the morning.
Từ trong câu: only, before, eleven, twice, last, certainly, here, year
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now you have done only what was right and true toward me, and you owe me no apology for any thing.
Từ trong câu: only, thing, toward, now, true, any, owe, apology
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then, and then only, under such a roof, I might perhaps be as happy at Combe as I have been at Barton.”
Từ trong câu: only, under, perhaps, been, such, might, happy, roof
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So for the last five years I have only taken a six-days' license, and I find it better all the way round.”
Từ trong câu: only, find, way, five, year, round, license, better
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng only
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ only
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ only trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ only hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ only xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ only gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc A2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ only?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ only: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (43 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.