Câu tiếng Anh có từ “only”
68 câu thật có từ only hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: only nghĩa là chỉ. only là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: and nothing more. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ only
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Wanting to talk books with him--only he didn’t read a great deal.
Từ trong câu: only, want, talk, book, read, great, deal
Fanny Heaslip Lea, The dream-maker man. Nguồn: Project Gutenberg #79331. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I honor and revere ye; only do not think ye have done all that is needful.
Từ trong câu: only, revere, think, all, honor, you, done
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I not only have no desire to practise psycho-analysis, but no need to do so.
Từ trong câu: only, need, practise, desire, practice, analysis
Italo Svevo, Confessions of Zeno. Nguồn: Project Gutenberg #79453. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I furnished his majesty's robes--not only his own, but those of all the kings he made.
Từ trong câu: only, own, furnish, those, king, make
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The merchant thus seems to have been not only a free man but a privileged man to boot.
Từ trong câu: only, thus, boot, privilege, have, merchant, privileged, seem
Henri Pirenne, Medieval cities. Nguồn: Project Gutenberg #79759. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘There now, I knew you’d ask that pretty soon, only I was sort of hopin’ you wouldn’t, in a way.
Từ trong câu: only, soon, way, pretty, that, there, you, sort
Alexander Morrison, The Crookshaven murder. Nguồn: Project Gutenberg #79666. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As to going out with Roger Gretorex, she had done so only occasionally, and never since he had confessed he loved her.
Từ trong câu: only, confess, occasionally, love, go, out, never, since
Marie Belloc Lowndes, The story of Ivy. Nguồn: Project Gutenberg #79259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Only the knowledge that they sought increasingly was not the ethical knowledge at which Socrates aimed, but knowledge of the natural order.
Từ trong câu: only, ethical, which, aim, knowledge, increasingly, seek, natural
Irving Babbitt, Democracy and leadership. Nguồn: Project Gutenberg #79644. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
American participation in the war only made the new ventures bubble more furiously: they flourished, when not strangled by official censorship, on dissent.
Từ trong câu: only, flourish, new, bubble, venture, participation, strangle, furiously
Gorham Bert Munson, The dilemma of the liberated. Nguồn: Project Gutenberg #79374. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If only you would go to North Bank while we’re here and not spend all your time on the river I wouldn’t be so worried.
Từ trong câu: only, spend, river, worried, north, go, worry, here
Ralph Henry Barbour, Kick formation. Nguồn: Project Gutenberg #79550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only, somehow, I didn't like to say it was just like yours.
Từ trong câu: yours, only, somehow, like
Jennie Chappell, The youngest princess. Nguồn: Project Gutenberg #79303. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng only
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ only
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ only trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ only hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ only xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ only gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ only?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ only: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.