Câu tiếng Anh có từ “only”
273 câu thật có từ only hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: only nghĩa là chỉ. only là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: and nothing more. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ only
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The moon was now up; and they were only waiting to repose the wearied horses.
Từ trong câu: only, wait, repose, moon, now, up, horse
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My only consolation was to believe that the Martians were moving Londonward and away from her.
Từ trong câu: only, believe, consolation, moving, move, away
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was longing to see and talk to her; and only waiting till the doctor should give me leave.
Từ trong câu: only, wait, give, leave, should, talk, long, till
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It wasn't his fault, and he wouldn't take the blame; he was only going by orders all the time.
Từ trong câu: only, fault, order, blame, take, go, time
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He could only vaguely remember, in that dazed fixedness of attention, just why he and Lurain were descending this awful path.
Từ trong câu: only, in, be, he, descend, attention, that, path
Edmond Hamilton, The lake of life. Nguồn: Project Gutenberg #79677. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He not only could not remember what he was going to say, but he could not recall what they had been talking about.
Từ trong câu: only, recall, could, remember, go, talk
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In writing these little plays I knew that I was creating something which could only fully succeed in a civilisation very unlike ours.
Từ trong câu: only, which, unlike, civilization, write, succeed, ours, fully
W. B. Yeats, Plays and controversies. Nguồn: Project Gutenberg #79460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was thinking only of the last half hour, and as they passed to their seats, her mind took a hasty range over it.
Từ trong câu: only, half, over, last, hasty, mind, their, take
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng only
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ only
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ only trong kho câu?
- Kho câu có 273 câu có từ only hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ only xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ only gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ only?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ only: Câu phủ định (65 câu), Quá khứ đơn (63 câu), can và could (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.