Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “only”

68 câu thật có từ only hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: only nghĩa là chỉ. only là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being the only one. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Old Coulson, it was called, though its age was only three years.

    Từ trong câu: only, three, age, was, call, though, be, its

    Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I married another woman, I could only pretend to love her.”

    Từ trong câu: only, married, another, love, woman, pretend

    André Gide, Strait is the gate (La porte étroite). Nguồn: Project Gutenberg #79693. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Let her come--let her come--when she is with me, I pass my only happy hours."

    Từ trong câu: only, my, come, when, let, her, happy, me

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Only a week, Carol?” she asked, drawing the comb along her part again, flicking the long, fine hair to one side.

    Từ trong câu: only, fine, flick, long, part, side, comb, along

    Claire Morgan, The price of salt. Nguồn: Project Gutenberg #79242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In writing these little plays I knew that I was creating something which could only fully succeed in a civilisation very unlike ours.

    Từ trong câu: only, which, unlike, civilization, write, succeed, ours, fully

    W. B. Yeats, Plays and controversies. Nguồn: Project Gutenberg #79460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The only time I saw the man hit the desk was when Mr. Hosty talked to him and he really got upset about that.

    Từ trong câu: only, upset, man, desk, see, saw, about, get

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng only

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • only thing11.232 lần
  • it's only6.391 lần
  • only half6.451 lần
  • only because6.456 lần
  • only child5.646 lần
  • only knew6.112 lần
  • only way7.656 lần
  • only hope5.421 lần
  • only son5.200 lần
  • only person4.702 lần
  • only for23.309 lần
  • only wish4.130 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ only

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ only trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ only hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ only xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ only gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ only?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ only: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.