Câu tiếng Anh có từ “only”
194 câu thật có từ only hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: only nghĩa là chỉ. only là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: and nothing more. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ only
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
It was only the other day that she wouldn’t suffer me near her.
Từ trong câu: only, suffer, day, other, near
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I wouldn’t have spoken, only I knew we were among friends.
Từ trong câu: only, speak, among, know, friend
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In other words, a judgment which effected its own content would only by the merest accident function as valid knowledge.
Từ trong câu: only, accident, knowledge, content, judgment, word, own, valid
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Richelieu rendered absolute that power which alone could be a protection, well the others would be only sources of danger.
Từ trong câu: only, render, which, absolute, well, source, would, protection
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘There now, I knew you’d ask that pretty soon, only I was sort of hopin’ you wouldn’t, in a way.
Từ trong câu: only, soon, way, pretty, that, there, you, sort
Alexander Morrison, The Crookshaven murder. Nguồn: Project Gutenberg #79666. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The servants could not bear his tyrannical and evil conduct long: Joseph and I were the only two that would stay.
Từ trong câu: only, conduct, could, long, servant, bear, stay, evil
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At these moments I wept bitterly and wished that peace would revisit my mind only that I might afford them consolation and happiness.
Từ trong câu: only, moment, afford, peace, at, happiness, this, consolation
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I should have been no more, and our young guest would have been doomed to, God only knows how many, more years of frightful solitude!
Từ trong câu: many, only, god, solitude, guest, young, know, year
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But things would only go behind worse and worse all the time, till nobody would want to buy it.
Từ trong câu: bad, worse, time, thing, only, nobody, would, all
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng only
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ only
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ only trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ only hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ only xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ only gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc A2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ only?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ only: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (43 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.