Câu tiếng Anh có từ “only”
194 câu thật có từ only hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: only nghĩa là chỉ. only là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: and nothing more. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ only
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In other words, a judgment which effected its own content would only by the merest accident function as valid knowledge.
Từ trong câu: only, accident, knowledge, content, judgment, word, own, valid
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As I say, Mr. Have-your-own-way is the best husband, and the only one I’d ever promise to obey.
Từ trong câu: only, ever, promise, best, obey, mr, way, husband
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed to me that not only his features but all his limbs were twisted and turned in the most fantastic fashion.
Từ trong câu: only, twist, turn, seem, feature, fantastic, most, limb
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But Isabella became only more and more urgent, calling on her in the most affectionate manner, addressing her by the most endearing names.
Từ trong câu: only, urgent, but, and, affectionate, in, call, more
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On such a little head only blessing could rest, on such a little head the nimbus of the holiest saints could fitly be placed.
Từ trong câu: only, place, bless, on, could, rest, blessing, little
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng only
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ only
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ only trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ only hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ only xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ only gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc A2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ only?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ only: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (43 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.