Câu tiếng Anh có từ “only”
273 câu thật có từ only hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: only nghĩa là chỉ. only là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: and nothing more. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ only
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Still, I must write to somebody, and the only choice left me is you.
Từ trong câu: only, left, somebody, choice, write, still, leave
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are, however, allowed to change, only it must be a complete change.
Từ trong câu: only, must, change, complete, allow, however
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And Rusty has to learn he isn’t the only cat in the world.”
Từ trong câu: only, rusty, world, learn, cat
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It’s only rascals who have to be buried to get respectable.
Từ trong câu: only, who, bury, get, respectable
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only you must stop crying, or I won’t go a step.
Từ trong câu: only, must, or, stop, cry, a, step, you
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only I'll have to write it out of business hours.
Từ trong câu: only, business, write, out, hour
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I must not only punish, but punish with impunity.
Edgar Allan Poe, The Cask of Amontillado. Nguồn: Project Gutenberg #1063. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Only if Brooke is going to be a thermometer, I must mind and have fair weather for him to report.”
Từ trong câu: only, thermometer, report, him, mind, fair, if, weather
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"If you put it so, doctor, there is assuredly only one way--and the thing must be seen to at once."
Từ trong câu: only, once, put, doctor, way, thing, see
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was a simple matter to throw off the covers; he only had to blow himself up a little and they fell off by themselves.
Từ trong câu: only, fall, little, throw, themselves, cover, blow, himself
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
“You must bring Mr. Linstrum over real soon, only be sure to telephone me first,” she called back, as Carl helped her into the carriage.
Từ trong câu: first, only, soon, must, help, over, call, carriage
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng only
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ only
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ only trong kho câu?
- Kho câu có 273 câu có từ only hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ only xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ only gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ only?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ only: Câu phủ định (65 câu), Quá khứ đơn (63 câu), can và could (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.