Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mineral”

350 câu thật có từ mineral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mineral nghĩa là khoáng sản. mineral là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: solid homogeneous inorganic substances occurring in nature having a definite chemical composition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mineral

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng mineral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
silicate mineral74 lần
mineral density155 lần
mineral springs167 lần
mineral deposits77 lần
bone mineral165 lần
mineral substances77 lần
mineral wealth265 lần
mineral resources149 lần
mineral waters232 lần
vitamins mineral32 lần
mineral productions44 lần
mafic mineral24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mineral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mineral trong kho câu?
Kho câu có 350 câu có từ mineral hoặc các dạng của từ, trích từ 266 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mineral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mineral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mineral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mineral: Câu phủ định (30 câu), can và could (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.