Câu tiếng Anh có từ “mineral”
350 câu thật có từ mineral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mineral nghĩa là khoáng sản. mineral là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: solid homogeneous inorganic substances occurring in nature having a definite chemical composition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mineral
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
We drove down the lane to the highway, and soon struck into the short road leading past the mineral spring.
Từ trong câu: highway, lane, mineral, drive, down, soon, strike, short
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mineral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mineral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mineral trong kho câu?
- Kho câu có 350 câu có từ mineral hoặc các dạng của từ, trích từ 266 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mineral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mineral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mineral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mineral: Câu phủ định (30 câu), can và could (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.