E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “million”

412 câu thật có từ million hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: million nghĩa là triệu. million là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the number that is represented as a one followed by 6 zeros. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ million

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng million

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
million dollars2.198 lần
million contract1.247 lần
million copies778 lần
approximately million506 lần
million francs386 lần
million dollar350 lần
year million1.498 lần
million years2.505 lần
million tons234 lần
estimated million231 lần
million worldwide199 lần
million usd179 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ million

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ million trong kho câu?
Kho câu có 412 câu có từ million hoặc các dạng của từ, trích từ 363 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ million xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ million gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc A2 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ million?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ million: Quá khứ đơn (40 câu), Hiện tại hoàn thành (35 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.