Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kit”

194 câu thật có từ kit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kit nghĩa là bộ đồ. kit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a case for containing a set of articles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kit

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

  • Kit is my relation, but I don’t feel I could reckon on his trustworthiness.”

    Từ trong câu: kit, relation, feel, reckon

    Harold Bindloss, Carson of Red River. Nguồn: Project Gutenberg #67051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In grass the kits can jump up to get a sight of their mothers' ears.

    Từ trong câu: kit, grass, jump, up, get, sight, mother, ear

    «Savannah cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=462539 (bản sửa đổi 10037532). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Electronics kits can also be found at toy stores, especially those that emphasize "learning" toys.

    Từ trong câu: kit, electronic, find, toy, store, especially, emphasize, learn

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Radio Electronics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45625 (bản sửa đổi 3822592). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Plastic model kits can be bought at most hobby shops and craft stores.

    Từ trong câu: kit, plastic, model, buy, hobby, shop, craft, store

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Model Cars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102635 (bản sửa đổi 3997560). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Lives can be saved even without a first aid kit.

    Từ trong câu: kit, life, save, even, first, aid

    «First aid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16323 (bản sửa đổi 10794861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When the wounded were brought from the Alma, embarked on crowded transports straight from the battle-field, how could they bring their kits?

    Từ trong câu: kit, wound, bring, embark, crowd, transport, straight, battle

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I couldn’t run a machine on a bet!” replied Kit sorrowfully.

    Từ trong câu: bet, kit, run, machine, reply

    Frank Walton, The Flying Machine Boys on Duty; Or, The Clue Above the Clouds. Nguồn: Project Gutenberg #50165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I am so glad I could do it," said Kit.

    Từ trong câu: glad, kit

    Lucy Ellen Guernsey, Oldham. Nguồn: Project Gutenberg #79054. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Be we couldn't stop, so we kept right on, knowing that Kit Carson was coming with an escort to meet us.

    Từ trong câu: escort, kit, stop, keep, right, know, come, meet

    F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Further analysis and observations can be made through test kits mentioned in the equipment section.

    Từ trong câu: observation, analysis, kit, further, make, test, mention, equipment

    «Marine Aquaria/Aquarist Responsibilities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95586 (bản sửa đổi 3269337). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If the kit needs some work then you can use these to your bargaining advantage.

    Từ trong câu: advantage, bargain, kit, need, work, use

    «Learn to Play Drums/Buying a Drum Kit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102917 (bản sửa đổi 3268884). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can also keep a survival kit where you live for general emergencies.

    Từ trong câu: general, keep, survival, kit, live, emergency

    «Outdoor Survival/Survival Kit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13936 (bản sửa đổi 4600828). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To have policy subsidizing the conversion kit can enable the usage of natural gas as fuel.

    Từ trong câu: subsidize, policy, conversion, kit, enable, usage, natural, gas

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Natural Gas Vehicle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397845 (bản sửa đổi 3755843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Utrusta program also comprises an "assembly kit for pull-out function" which can be used to join two drawers together.

    Từ trong câu: comprise, join, drawer, kit, program, assembly, pull, out

    «Kitchen Remodel/Cabinet selection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463807 (bản sửa đổi 4376782). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng kit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kit carson1.164 lần
kit ines129 lần
kit carson's108 lần
kit smallbones64 lần
kit kennedy70 lần
kit cruncher39 lần
kit kat33 lần
survival kit39 lần
kit townley28 lần
tool kit57 lần
drum kit43 lần
kit cat106 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kit trong kho câu?
Kho câu có 194 câu có từ kit hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kit gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kit: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.