Câu tiếng Anh có từ “kit”
191 câu thật có từ kit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kit nghĩa là bộ đồ. kit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a case for containing a set of articles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kit
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The least known but one of the most important things on a drum kit.
Từ trong câu: kit, drum, least, know, important, thing
«Learn to Play Drums/Hardware», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102964 (bản sửa đổi 2287311). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In kiting, always figure out the safest direction to kite... before you actually start.
Từ trong câu: kit, always, figure, out, safe, direction, kite, actually
«Lineage 2/Gameplay Guides/Solo Guide 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428759 (bản sửa đổi 4533170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The West offered the most promise, and to the West he accordingly came, taking his kit of tools with him.
Từ trong câu: kit, west, offer, promise, accordingly, come, take, tool
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A bit later, the best developed kit will totter out of the nest.
Từ trong câu: totter, bit, late, best, develop, kit, out, nest
«Cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2815 (bản sửa đổi 11013735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng kit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kit trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ kit hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kit gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kit: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.