E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kit”

184 câu thật có từ kit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kit nghĩa là bộ đồ. kit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a case for containing a set of articles. Xem trang từ điển đầy đủ

  • “We’ll send for you again,” said the manager, and when Kit went off gave Wheeler the drawings.

    Từ trong câu: kit, send, again, manager, go, off, give, draw

    Harold Bindloss, Carson of Red River. Nguồn: Project Gutenberg #67051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The duties will be "very strenuous," both for night and day duty, and we are to carry very little kit.

    Từ trong câu: kit, duty, night, day, carry, little

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Regardless of what of head type or kit quality, old heads that are past their best will not tune well.

    Từ trong câu: regardless, kit, head, type, quality, old, past, best

    «Learn to Play Drums/Tuning Drums», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139296 (bản sửa đổi 4490469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Medicine chests and surgical kits of different periods will graphically summarize the state of medical science in the period each represents.

    Từ trong câu: graphically, summarize, surgical, kit, medicine, chest, different, period

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But he is a luxurious dog, and not many will carry such an abundant kit in the triangular bag below the handle bar.

    Từ trong câu: bag, luxurious, abundant, kit, dog, many, carry, below

    Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A bit later, the best developed kit will totter out of the nest.

    Từ trong câu: totter, bit, late, best, develop, kit, out, nest

    «Cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2815 (bản sửa đổi 11013735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The brochures will contain information on how to set up emergency kits, and hygiene guides.

    Từ trong câu: brochure, contain, information, set, up, emergency, kit, hygiene

    «New Zealand to send out bird flu brochures», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=31336 (bản sửa đổi 4822932). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng kit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • kit carson1.164 lần
  • kit ines129 lần
  • kit carson's108 lần
  • kit smallbones64 lần
  • kit kennedy70 lần
  • kit cruncher39 lần
  • kit kat33 lần
  • survival kit39 lần
  • kit townley28 lần
  • tool kit57 lần
  • drum kit43 lần
  • kit cat106 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kit trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ kit hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kit gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kit: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.