Câu tiếng Anh có từ “kit”
184 câu thật có từ kit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kit nghĩa là bộ đồ. kit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a case for containing a set of articles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kit
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And you should not forget, either, that Kit was acting under orders from Washington.”
Từ trong câu: kit, forget, either, act, order
Robert Leckie, Black Treasure Sandy Steele Adventures #1. Nguồn: Project Gutenberg #50256. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After this time, test your water using the test kit you should have bought earlier.
Từ trong câu: kit, time, test, water, use, buy, early
«Animal Care/Freshwater aquarium fish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77313 (bản sửa đổi 3251838). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But which kit should be looked for and downloaded?
Từ trong câu: kit, look, download
«Trainz/refs/KUIDs Geneologies-- groundtextures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423847 (bản sửa đổi 4313843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You should never go camping without a first aid kit.
Từ trong câu: aid, kit, never, go, camp, first
«Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Emergencies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104772 (bản sửa đổi 3250699). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With an intermediate kit you should not have to compromise in terms of your preferences.
Từ trong câu: preference, compromise, intermediate, kit, term
«Learn to Play Drums/Buying a Drum Kit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102917 (bản sửa đổi 3268884). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For this purpose, first aid kits should have a penlight or small torch in them.
Từ trong câu: torch, purpose, first, aid, kit, small
«First Aid/Vitals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121549 (bản sửa đổi 3745298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng kit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kit trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ kit hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kit gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kit: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.