Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kit”

194 câu thật có từ kit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kit nghĩa là bộ đồ. kit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a case for containing a set of articles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kit

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Not one officer, whose kit happened to be in the fort has recovered anything.

    Từ trong câu: kit, officer, happen, recover, anything

    Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The "away" kit has been different colours including orange, white, red and black vertical stripes.

    Từ trong câu: kit, away, different, color, include, orange, white, red

    «Ipswich Town F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3097 (bản sửa đổi 10936832). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Neither Inverarity's horse nor anything of then kit has been since seen, though Wilmer has recovered his horse.

    Từ trong câu: kit, neither, horse, anything, since, see, though, recover

    T. W. E. Holdsworth, Campaign of the Indus In a Series of Letters from an Officer of the Bombay Division. Nguồn: Project Gutenberg #12863. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Dean rose to his feet solemnly, and his voice was hushed, as he said, “Kit, you do not know what you have done.

    Từ trong câu: hush, kit, rise, foot, voice, know

    Kay Lyttleton, Jean Craig Finds Romance. Nguồn: Project Gutenberg #65581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Traditionally the away kit has been all blue and third kit all red.

    Từ trong câu: traditionally, away, kit, blue, third, red

    «FC Santa Coloma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=951392 (bản sửa đổi 11015909). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some preservationists seek out dev kits, looking for lost data, though some companies have retaliated against those who do so.

    Một số nhà bảo tồn tìm kiếm bộ công cụ phát triển, tìm kiếm dữ liệu bị mất, mặc dù một số công ty đã trả đũa những người làm như vậy.

    Từ trong câu: preservationist, seek, out, kit, look, lose, data, though

    «History of video games/Preservation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420928 (bản sửa đổi 4650882). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng kit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kit carson1.164 lần
kit ines129 lần
kit carson's108 lần
kit smallbones64 lần
kit kennedy70 lần
kit cruncher39 lần
kit kat33 lần
survival kit39 lần
kit townley28 lần
tool kit57 lần
drum kit43 lần
kit cat106 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kit trong kho câu?
Kho câu có 194 câu có từ kit hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kit gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kit: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.