Câu tiếng Anh có từ “kit”
184 câu thật có từ kit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kit nghĩa là bộ đồ. kit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a case for containing a set of articles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kit
He took the hunting kit-bag in one hand and the solitary candle in the other and left the room.
Từ trong câu: kit, take, hunt, bag, hand, solitary, candle, leave
H. De Vere Stacpoole, Patsy. Nguồn: Project Gutenberg #56142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To have policy subsidizing the conversion kit can enable the usage of natural gas as fuel.
Từ trong câu: subsidize, policy, conversion, kit, enable, usage, natural, gas
«Transportation Deployment Casebook/2018/Natural Gas Vehicle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397845 (bản sửa đổi 3755843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A bit later, the best developed kit will totter out of the nest.
Từ trong câu: totter, bit, late, best, develop, kit, out, nest
«Cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2815 (bản sửa đổi 11013735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Having approached some of them to within a distance sufficiently near so to do, Kit Carson commenced talking to them in a conciliatory manner.
Từ trong câu: conciliatory, approach, distance, sufficiently, near, kit, talk, manner
De Witt C., -1876 Peters, The Life and Adventures of Kit Carson, the Nestor of the Rocky Mountains, from Facts Narrated by Himself. Nguồn: Project Gutenberg #16274. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kit trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ kit hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kit gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kit: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.