Câu tiếng Anh có từ “i”
204 câu thật có từ i hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: i nghĩa là tôi, mình (đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ nhất số ít). i là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: first-person singular subject pronoun used by a speaker or writer to refer to themselves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ i
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
And I have been looking forward to this spring so much."
Từ trong câu: spring, i, have, forward, look, much
Amy Le Feuvre, On the edge of a moor. Nguồn: Project Gutenberg #79731. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“All my cards, save one, have been exposed right along,” was Lane’s rejoinder.
Từ trong câu: card, expose, right, i, along, save
Robert J. Horton, The mountain man. Nguồn: Project Gutenberg #79704. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do you thoroughly understand all I have said to you, Peter?
Từ trong câu: understand, thoroughly, all, say, i
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But I am philosophical; they have not blasted my life.
Từ trong câu: philosophical, blast, life, have, i, am
Amy Le Feuvre, On the edge of a moor. Nguồn: Project Gutenberg #79731. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By the way, too, I don't think I've ever thanked you for that.
Từ trong câu: the, think, ever, too, way, by, thank, i
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore, as a man who has not thought and philosophised in vain, I seek no vengeance, plot no evil against thee.
Từ trong câu: not, think, vain, no, man, and, have, i
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My conclusions have been drawn in a great measure from the treatment of others.
Từ trong câu: conclusion, draw, my, been, great, have, from, measure
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You have made me so restless that I cannot read, or play, or do anything.
Từ trong câu: so, play, anything, can, or, do, read, have
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For like a most unhappy and unthankful maid, it is I have led you hither."
Từ trong câu: lead, unhappy, be, most, like, have, is, a
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I have received a pipe of what passes for Amontillado, and I have my doubts."
Từ trong câu: but, pipe, and, my, doubt, what, have, a
Edgar Allan Poe, The Cask of Amontillado. Nguồn: Project Gutenberg #1063. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I think I'll tell you now that the great day has come."
Từ trong câu: has, now, think, day, come, great, have, tell
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
'Oh yes, you did, and you have been telling it to me!
Từ trong câu: did, and, be, to, do, been, yes, have
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Mr. Mudge has had great patience with me—he has brought me at last to the point.
Từ trong câu: patience, at, has, point, last, great, mr, bring
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng i
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ i
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ i trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ i hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ i xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ i gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ i?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ i: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (54 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.