Câu tiếng Anh có từ “i”
208 câu thật có từ i hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: i nghĩa là tôi, mình (đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ nhất số ít). i là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: first-person singular subject pronoun used by a speaker or writer to refer to themselves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ i
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
“Do you invite me to tea?” he asked Rose, when Francesca had gone.
Từ trong câu: invite, do, when, rise, i, me, rose, tea
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had forgotten me, but Daisy glanced up and held out her hand; Gatsby didn’t know me now at all.
Từ trong câu: know, and, forget, they, have, hand, i, me
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To judge by the appetites being displayed around me, there had not been any food distributed in the village for many a long day.
Từ trong câu: not, day, being, appetite, long, have, i, me
Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The first time you did it, after you had turned away I saw her feel to see if her hair was all right.
Từ trong câu: did, was, feel, after, hair, have, right, i
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I thought that was understandable because Oswald had been in Japan, you see.
Từ trong câu: understandable, see, think, thought, because, been, have, had
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I like all the novelties," said the ancestress, lifting the stone to her small bright orbs, which no glasses had ever disfigured.
Từ trong câu: stone, glasses, no, like, small, which, to, have
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Still neither could I reconcile the things which I had seen to a belief that I was still in the world of my birth.
Từ trong câu: was, the, which, birth, my, to, have, neither
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Uncle Sim had suggested that I open the wine and pour for both of us.
Từ trong câu: open, and, the, uncle, wine, we, pour, have
C. B. Gilford, The lucky coffin. Nguồn: Project Gutenberg #79809. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had not been in the house an hour, when an imposing Embassy arrived from him.
Từ trong câu: the, not, arrive, an, be, him, when, have
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"My--my wife and I had talked before we were married of making this our great work.
Từ trong câu: this, our, were, of, and, my, be, great
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I had turned to the wilderness really, not to Mr. Kurtz, who, I was ready to admit, was as good as buried.
Từ trong câu: ready, was, the, not, mr, wilderness, be, to
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng i
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ i
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ i trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ i hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ i xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ i gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ i?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ i: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (56 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.