Câu tiếng Anh có từ “i”
144 câu thật có từ i hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: i nghĩa là tôi, mình (đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ nhất số ít). i là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: first-person singular subject pronoun used by a speaker or writer to refer to themselves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ i
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She was the lady whose hat I was studying from the back.
Từ trong câu: i, hat, from, lady, study, back
Yoshio Makino, A Japanese artist in London. Nguồn: Project Gutenberg #79734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I determined to make also a helmet for Jack out of the remainder of the skin, which to his infinite delight I speedily did.
Từ trong câu: did, determine, of, skin, which, delight, i, infinite
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
When I look dis way I see on a white house's front a large bord, with some gilded letters, which say, 'Seminary for Young Ladies.'
Từ trong câu: on, young, way, white, look, which, when, i
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had not then deciphered the worn and difficult Answer of Thomas Garland, which proved to be much the more important of the two documents.
Từ trong câu: which, and, the, wear, to, have, had, i
Charles Lethbridge Kingsford, The early history of Piccadilly, Leicester Square, Soho, & their neighbourhood. Nguồn: Project Gutenberg #79777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Still neither could I reconcile the things which I had seen to a belief that I was still in the world of my birth.
Từ trong câu: was, the, which, birth, my, to, have, neither
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I gave him several letters which he was kind enough to take charge of.
Từ trong câu: which, give, was, letter, enough, him, charge, several
Henriette Cuvru-Magot, Beyond the Marne: Quincy, Huiry, Voisins before and during the battle. Nguồn: Project Gutenberg #44599. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'I am his son': that is the final premiss in which all argument comes to a close.
Từ trong câu: argument, the, is, am, which, be, come, to
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng i
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ i
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ i trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ i hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ i xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ i gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ i?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ i: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (37 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.