E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “i”

52 câu thật có từ i hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: i nghĩa là tôi. i là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a nonmetallic element belonging to the halogens. Xem trang từ điển đầy đủ

  • And I have been looking forward to this spring so much."

    Từ trong câu: spring, i, have, forward, look, much

    Amy Le Feuvre, On the edge of a moor. Nguồn: Project Gutenberg #79731. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I came down from London, hoping for some of the trouble down here.

    Từ trong câu: the, here, from, i, for, come, down, hope

    M. P. Shiel, The yellow danger. Nguồn: Project Gutenberg #79820. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But what if I forbid you to appear in any other?” said the Princess.

    Từ trong câu: forbid, what, appear, say, i, other, princess, you

    Elena Văcărescu, Kings and queens I have known. Nguồn: Project Gutenberg #79743. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And I would be fairly certain that I answered him in English.

    Từ trong câu: answer, certain, fairly, him, would, i

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet that certain forms of law must, in every code, be gone through with, I need hardly remind you, Mr. Janeway.

    Từ trong câu: law, form, go, need, hardly, i, remind, you

    Frank H. Spearman, The marriage verdict. Nguồn: Project Gutenberg #79812. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yes; I understand, but this paragraph is correct and stands as it is?

    Từ trong câu: but, correct, stand, understand, this, yes, paragraph, as

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Uncle Sim had suggested that I open the wine and pour for both of us.

    Từ trong câu: open, and, the, uncle, wine, we, pour, have

    C. B. Gilford, The lucky coffin. Nguồn: Project Gutenberg #79809. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng i

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • for i399.223 lần
  • i know278.941 lần
  • i think267.618 lần
  • i don't235.455 lần
  • i dear187.602 lần
  • with i239.830 lần
  • i thought153.821 lần
  • let i135.026 lần
  • tell i134.049 lần
  • i saw129.813 lần
  • i suppose122.424 lần
  • i cannot122.347 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ i

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ i trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ i hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ i xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ i gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ i?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ i: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.