Câu tiếng Anh có từ “i”
52 câu thật có từ i hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: i nghĩa là tôi, mình (đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ nhất số ít). i là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: first-person singular subject pronoun used by a speaker or writer to refer to themselves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ i
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"Still, I will give my life to get you out of Yakka Arik and back--home.
Từ trong câu: will, give, life, i, you, still, get, out
Harold Lamb, The house of the Falcon. Nguồn: Project Gutenberg #79726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I will; I will!" answered the soldier, wringing her hand in the fervour of his gratitude.
Từ trong câu: will, answer, in, hand, her, i, she, gratitude
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Just leave them with me and I’ll see to ’em.”
Từ trong câu: leave, and, see, to, them, i, with, they
Helen R. Hull, The playboy. Nguồn: Project Gutenberg #79818. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Having said this much, I will now take the music.”
Từ trong câu: will, now, this, have, much, say, music, i
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I will tell you what Lippi must have taught any boy whom he loved.
Từ trong câu: will, who, whom, must, any, teach, what, tell
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They think it might have been over a car deal but they are not positive and I don't know that he will ever tell them.
Từ trong câu: will, deal, know, not, over, think, have, might
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng i
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ i
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ i trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ i hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ i xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ i gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ i?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ i: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.