Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “holy”

592 câu thật có từ holy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: holy nghĩa là thánh thiện. holy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or derived from or associated with a divine power. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ holy

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng holy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
holy ghost4.772 lần
holy virgin1.598 lần
holy spirit3.891 lần
holy scriptures1.104 lần
holy writ1.068 lần
holy sepulchre941 lần
holy of holies675 lần
holy scripture700 lần
holy land2.489 lần
holy roman925 lần
holy sacrament585 lần
holy trinity575 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ holy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ holy trong kho câu?
Kho câu có 592 câu có từ holy hoặc các dạng của từ, trích từ 387 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ holy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ holy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 181 câu, rồi Bậc B1 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ holy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ holy: Câu phủ định (70 câu), Quá khứ đơn (64 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.