Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “festival”

349 câu thật có từ festival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: festival nghĩa là lễ hội. festival là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a day or period of time set aside for feasting and celebration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ festival

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng festival

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
film festival751 lần
annual festival191 lần
haraoba festival79 lần
harvest festival124 lần
religious festival256 lần
musical festival135 lần
music festival344 lần
festival of easter64 lần
easter festival63 lần
glastonbury festival46 lần
solemn festival144 lần
jazz festival39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ festival

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ festival trong kho câu?
Kho câu có 349 câu có từ festival hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ festival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ festival gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ festival?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ festival: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), There is và there are (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.