Câu tiếng Anh có từ “festival”
351 câu thật có từ festival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: festival nghĩa là lễ hội. festival là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a day or period of time set aside for feasting and celebration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ festival
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
People in China will have holidays to celebrate these festivals.
Từ trong câu: festival, holiday, celebrate, people
«China», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120 (bản sửa đổi 11014633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Yes, said Polemarchus, and not only so, but a festival will he celebrated at night, which you certainly ought to see.
Từ trong câu: festival, yes, celebrate, night, certainly, ought, see
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I am not hard on them,” he presently said, “and to prove it I will invite them all to a festival.”
Từ trong câu: festival, hard, prove, invite
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not content with its triumph, the people demands that all Paris should honour it with a festival, whether it will or not.
Từ trong câu: festival, content, triumph, people, demand, honor, whether
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You will probably understand that there is only one possible motive for forbidding free speech at this festival of freedom.
Từ trong câu: probably, forbid, motive, freedom, festival, speech, free, understand
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Visitors will find much to do - from the annual Seafood Festival to daily backwater and deepwater boat tours and excursions.
Từ trong câu: seafood, visitor, find, much, annual, festival, daily, boat
«US States/Florida/Everglades history», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91469 (bản sửa đổi 2489144). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I am apt to believe that it will be celebrated by succeeding generations as the great anniversary festival.
Từ trong câu: anniversary, apt, believe, celebrate, succeed, generation, great, festival
James Cox, My Native Land The United States: its Wonders, its Beauties, and its People; with Descriptive Notes, Character Sketches, Folk Lore, Traditions, Legends and History, for the Amusement of the Old and the Instruction of the Young. Nguồn: Project Gutenberg #10857. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng festival
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ festival
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ festival trong kho câu?
- Kho câu có 351 câu có từ festival hoặc các dạng của từ, trích từ 306 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ festival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ festival gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ festival?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ festival: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), There is và there are (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.