Câu tiếng Anh có từ “festival”
351 câu thật có từ festival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: festival nghĩa là lễ hội. festival là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a day or period of time set aside for feasting and celebration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ festival
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The festival is free and it is the largest free blues festival in the world.
Từ trong câu: festival, free, large, blue, world
«Chicago Blues Festival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293961 (bản sửa đổi 10660562). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then, they try to be the best group at the festival.
Từ trong câu: festival, try, best, group
«Carnival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22479 (bản sửa đổi 10925576). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For the most spirited narrative of that festival, recourse must--be had to the letters of Walpole.
Từ trong câu: festival, recourse, spirit, narrative, letter
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The festival was the largest of its kind.
Từ trong câu: festival, large, kind
«Feel Good Film Festival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=724964 (bản sửa đổi 10926745). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The festivals in which they delighted were those of the family--the eightieth birthday of the oldest brother--the golden wedding.
Từ trong câu: festival, delight, family, birthday, old, brother, golden, wed
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The festival is remembered as one of the most brilliant on record.
Từ trong câu: brilliant, festival, remember, record
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nature was holding high festival, and every fiber of the most rigid giants thrilled with glad excitement.
Từ trong câu: thrilled, nature, hold, high, festival, every, fiber, giant
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The largest and best regulated establishments are apt to be disorganised when festival has been kept the night before--that is true enough.
Từ trong câu: disorganised, large, best, regulate, establishment, apt, festival, keep
Richard Marsh, A Duel. Nguồn: Project Gutenberg #38054. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng festival
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ festival
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ festival trong kho câu?
- Kho câu có 351 câu có từ festival hoặc các dạng của từ, trích từ 306 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ festival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ festival gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ festival?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ festival: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), There is và there are (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.