Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “festival”

351 câu thật có từ festival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: festival nghĩa là lễ hội. festival là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a day or period of time set aside for feasting and celebration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ festival

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

    Từ hay đi cùng festival

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    film festival751 lần
    annual festival191 lần
    haraoba festival79 lần
    harvest festival124 lần
    religious festival256 lần
    musical festival135 lần
    music festival344 lần
    festival of easter64 lần
    easter festival63 lần
    glastonbury festival46 lần
    solemn festival144 lần
    jazz festival39 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ festival

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ festival trong kho câu?
    Kho câu có 351 câu có từ festival hoặc các dạng của từ, trích từ 306 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ festival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ festival gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ festival?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ festival: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), There is và there are (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.