Câu tiếng Anh có từ “festival”
355 câu thật có từ festival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: festival nghĩa là lễ hội. festival là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a day or period of time set aside for feasting and celebration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ festival
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
For the most spirited narrative of that festival, recourse must--be had to the letters of Walpole.
Từ trong câu: festival, recourse, spirit, narrative, letter
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The following day was to be a fete day at the kindergarten, the Christmas and New Year festivals combined.
Từ trong câu: festival, combine, fete, follow, day, new, year
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
But if the berries be lessened it is allowed; but they must not diminish them on the festival.
Từ trong câu: berry, lessen, festival, diminish, allow
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
In Cologne he stayed some weeks, and a festival, with usual laudatory speeches, was given in his honour.
Từ trong câu: laudatory, stay, week, festival, usual, speech, give, honor
J. Beavington Atkinson, Overbeck · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
For they were his invited guests at all the high festivals, unless they were prevented by any great hindrance.
Từ trong câu: hindrance, invite, guest, high, festival, unless, prevent, great
John Cuming Walters, The Lost Land of King Arthur · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
We agreed from the start to work in this way and decided not to curate the festivals.
Từ trong câu: curate, agree, start, work, way, decide, festival
«Antiuniversity/Antiuniversity Now/Decolonising», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215375 (bản sửa đổi 1782382) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The is from an engraved gem, which represents Saturn in the character of an agricultural slave, in allusion to the Saturnalian festival.
Từ trong câu: allusion, gem, represent, character, agricultural, slave, festival
«Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Bidens», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=311546 (bản sửa đổi 2683135) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In recent years, she has recorded songs for soundtracks and has performed at secular music festivals.
Từ trong câu: soundtrack, recent, year, record, song, perform, secular, music
«Lauryn Hill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=323733 (bản sửa đổi 10935429) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng festival
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ festival
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ festival trong kho câu?
- Kho câu có 355 câu có từ festival hoặc các dạng của từ, trích từ 308 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ festival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ festival gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ festival?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ festival: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), There is và there are (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.