Câu tiếng Anh có từ “festival”
349 câu thật có từ festival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: festival nghĩa là lễ hội. festival là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a day or period of time set aside for feasting and celebration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ festival
Danh sách câu dẫn chứng (50 câu)
There is a saying that in every week there are thirteen festivals in Varanasi.
Từ trong câu: festival, thirteen, say, every, week
«The Varanasi Heritage Dossier/The Ganga river System, the Symbol of Indian Culture: The Natural and Cultural Heritage», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151790 (bản sửa đổi 2721742). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The festival is free and it is the largest free blues festival in the world.
Từ trong câu: festival, free, large, blue, world
«Chicago Blues Festival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293961 (bản sửa đổi 10660562). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Every year, in the Bhadrapada month, a three-day festival happens here.
Từ trong câu: festival, every, year, month, day, happen
«Tando Allahyar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=145124 (bản sửa đổi 9605418). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is where they went to party - you could say it was the first free festival.
Từ trong câu: festival, party, free, go, first
«Home of Stonehenge builders found», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=59591 (bản sửa đổi 4819477). · English Wikinews · CC BY 2.5
All went as if to a festival, and singing songs they climbed the mountains of Valais.
Từ trong câu: festival, go, sing, song, climb, mountain
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then, they try to be the best group at the festival.
Từ trong câu: festival, try, best, group
«Carnival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22479 (bản sửa đổi 10925576). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city also holds a festival to remember the Beatles' visit.
Từ trong câu: festival, city, hold, remember, visit
«Walnut Ridge, Arkansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=150447 (bản sửa đổi 9055120). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Very large festivals are thrown in each town every other year.
Từ trong câu: festival, throw, large, town, every, year
«Korea-Yonsei Match», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452908 (bản sửa đổi 9975027). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I also want a day where we have the Indigenous festival.
Từ trong câu: festival, indigenous, want, day
«Wikinews interviews 2020 Melbourne Lord Mayor Candidate Wayne Tseng», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2907331 (bản sửa đổi 5024827). · English Wikinews · CC BY 2.5
People in China will have holidays to celebrate these festivals.
Từ trong câu: festival, holiday, celebrate, people
«China», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120 (bản sửa đổi 11014633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This festival is celebrated by the people all over India.
Từ trong câu: festival, celebrate, people
«Samkranthi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=331791 (bản sửa đổi 9217476). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city is also well known for its festivals.
Từ trong câu: festival, city, well, know
«Edmonton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6169 (bản sửa đổi 10905480). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Every year there is an art festival called Artscape.
Từ trong câu: festival, every, year, art, call
«Baltimore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16536 (bản sửa đổi 11015313). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Wagner festival still takes place every year there.
Từ trong câu: festival, still, take, place, every, year
«Richard Wagner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28980 (bản sửa đổi 10674090). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Every year in Lucca there are two important festivals.
Từ trong câu: festival, every, year, important
«Lucca», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85775 (bản sửa đổi 8655851). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is also a movie festival named after him.
Từ trong câu: festival, movie, name
«Gérard Philipe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353250 (bản sửa đổi 10887093). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a festival every year in June.
Từ trong câu: festival, june, every, year
«Daegu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87365 (bản sửa đổi 10693256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This movie is about the Woodstock music festival.
Từ trong câu: festival, movie, music
«Woodstock (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=239500 (bản sửa đổi 10095143). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are some special foods for this festival.
Từ trong câu: festival, special, food
«Kishiwada Danjiri Festival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=563861 (bản sửa đổi 10889117). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His music is often played at piano festivals.
Từ trong câu: festival, music, often, play, piano
«William Gillock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=635006 (bản sửa đổi 9967175). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The festival was the largest of its kind.
Từ trong câu: festival, large, kind
«Feel Good Film Festival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=724964 (bản sửa đổi 10926745). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So, she did not go to the festival.
«Uchek Langmeidong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=822697 (bản sửa đổi 9162621). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Lots of Ebisu festivals happen during this month.
Từ trong câu: festival, lot, happen, month
«Kannazuki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1241801 (bản sửa đổi 10937605). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On his festivals, there were lots of candy.
Từ trong câu: festival, lot, candy
«Yoga/Yoga Masters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277978 (bản sửa đổi 4410933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The band has played in many festivals.
Từ trong câu: festival, band, play, many
«Nine Inch Nails live performances», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=818369 (bản sửa đổi 11005712). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During the festival, people put small ships with a light in them into the river Aare.
Từ trong câu: ship, festival, people, put, small, light, river
«Bern», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21418 (bản sửa đổi 10290879). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Music festivals are large social events that can run from one day to over two weekends.
Từ trong câu: social, festival, music, large, event, run, day, weekend
«Motivation and emotion/Book/2020/Pill-testing motivation at music festivals», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267072 (bản sửa đổi 2650267). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The festival starts from the first Sunday of the Lamta month.
Từ trong câu: sunday, festival, start, first, month
«Panam Ningthou», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=821436 (bản sửa đổi 9602697). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the time of celebrating Yaoshang, a spring festival.
Từ trong câu: spring, festival, celebrate, time
«Helloi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=820494 (bản sửa đổi 10850086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many festivals and events take place there a lot, too.
Từ trong câu: place, festival, event, lot, many, take
«Turkish/Geography/Turkey/Ege bölgesi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128526 (bản sửa đổi 3827561). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng festival
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ festival
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ festival trong kho câu?
- Kho câu có 349 câu có từ festival hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ festival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ festival gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ festival?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ festival: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), There is và there are (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.