Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exhaustion”

186 câu thật có từ exhaustion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exhaustion nghĩa là kiệt sức. exhaustion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extreme fatigue. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exhaustion

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • This is called burnout which is long-term exhaustion and diminished interest in work.

    Từ trong câu: exhaustion, call, long, term, diminish, interest, work

    «Introduction to Computer Information Systems/Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293161 (bản sửa đổi 4444371). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Kong as well but exhaustion made him feign injury to get out of the role.

    Từ trong câu: exhaustion, feign, well, make, injury, get, out, role

    «Dr. Strangelove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19448 (bản sửa đổi 10860246). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His death was simply exhaustion; he broke off his work to lie down and repose.

    Từ trong câu: exhaustion, death, simply, break, off, work, lie, down

    Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Contributions to All The Year Round. Nguồn: Project Gutenberg #1464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the deck she tottered and fell in the dead swoon of exhaustion.

    Từ trong câu: exhaustion, totter, deck, fall, dead

    H. De Vere Stacpoole, The Beach of Dreams: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #20084. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The exhaustion of remedies requirement is procedural and applies irrespective of the cost or difficulty.

    Từ trong câu: exhaustion, remedy, requirement, procedural, apply, cost, difficulty

    «Acing the SQE/QLTS Sample», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472504 (bản sửa đổi 4488456). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Related to the climatic hypothesis is the soil-exhaustion theory.

    Từ trong câu: exhaustion, relate, hypothesis, soil, theory

    «Thai Civilization/Culture & Civilization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211785 (bản sửa đổi 4215415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When thus general exhaustion has been procured, counter extension and extension are to be had recourse to.

    Từ trong câu: recourse, exhaustion, extension, thus, general, counter

    Robert Liston, Elements of Surgery. Nguồn: Project Gutenberg #50640. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His motions plainly denoted his extreme exhaustion.

    Từ trong câu: denote, exhaustion, motion, extreme

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finally, weak to exhaustion, but elated at heart, we got into the stifling carriage.

    Từ trong câu: elated, finally, weak, exhaustion, heart, get, carriage

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • FOR DYSPEPSIA, MENTAL AND PHYSICAL EXHAUSTION, NERVOUSNESS, DIMINISHED VITALITY, URINARY DIFFICULTIES, ETC.

    Từ trong câu: nervousness, mental, physical, exhaustion, diminish, vitality, difficulty

    Various, The American Missionary: Volume 39, No. 08, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #31169. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Horse after horse, weakened to exhaustion, dropped in harness, and had to be taken out of the hitch.

    Từ trong câu: hitch, horse, weaken, exhaustion, drop, harness, take, out

    Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many have been summarily shot, but still more have died from exhaustion and disease, and some have fled.

    Từ trong câu: summarily, many, shot, still, die, exhaustion, disease, flee

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Tea,' says he, 'is of a cooling nature, and, if drunk too freely, will produce exhaustion and lassitude.

    Từ trong câu: freely, cool, lassitude, tea, drunk, exhaustion, nature, drink

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 442 Volume 17, New Series, June 19, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20792. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng exhaustion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sheer exhaustion366 lần
utter exhaustion287 lần
physical exhaustion230 lần
bodily exhaustion53 lần
nervous exhaustion109 lần
emotional exhaustion64 lần
verge of exhaustion38 lần
extreme exhaustion109 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhaustion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhaustion trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ exhaustion hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exhaustion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhaustion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhaustion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhaustion: Quá khứ đơn (39 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.