Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exhaustion”

186 câu thật có từ exhaustion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exhaustion nghĩa là kiệt sức. exhaustion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extreme fatigue. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exhaustion

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Loons are protective parents and will dance to exhaustion and death to protect their eggs.

    Từ trong câu: exhaustion, protective, parent, dance, death, protect, egg

    «Loon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169487 (bản sửa đổi 6338843). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Eventually, this resource exhaustion and pollution will lead to economic and environmental collapse.

    Từ trong câu: exhaustion, eventually, resource, pollution, lead, economic, environmental, collapse

    «Degrowth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1270892 (bản sửa đổi 10992473). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The one thing that will destroy the mood on set (and destroy your film) is exhaustion.

    Từ trong câu: exhaustion, thing, destroy, mood, set, film

    «Movie Making Manual/Keeping the crew happy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19736 (bản sửa đổi 3336369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I think the present state of her mind results from the long-continued exhaustion, and to restore it will be a matter of time.

    Từ trong câu: exhaustion, think, present, state, mind, result, long, continue

    Isaac Baker Brown, On the Curability of Certain Forms of Insanity, Epilepsy, Catalepsy, and Hysteria in Females. Nguồn: Project Gutenberg #65927. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They can experience frustration and exhaustion, which will then trickle down to the rest of their students in the classroom.

    Từ trong câu: frustration, experience, exhaustion, down, rest, student, classroom

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Diversity/ADHD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180789 (bản sửa đổi 4664517). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng exhaustion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sheer exhaustion366 lần
utter exhaustion287 lần
physical exhaustion230 lần
bodily exhaustion53 lần
nervous exhaustion109 lần
emotional exhaustion64 lần
verge of exhaustion38 lần
extreme exhaustion109 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhaustion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhaustion trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ exhaustion hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exhaustion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhaustion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhaustion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhaustion: Quá khứ đơn (39 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.