Câu tiếng Anh có từ “exhaustion”
186 câu thật có từ exhaustion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhaustion nghĩa là kiệt sức. exhaustion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extreme fatigue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhaustion
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The effects of ego depletion are caused by conservation effects rather than exhaustion effects.
Từ trong câu: exhaustion, effect, ego, cause, conservation, rather
«Motivation and emotion/Book/2020/Strength model of self-control», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267300 (bản sửa đổi 2583696). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This was the first theorem to be proved by a computer, in a proof by exhaustion.
Từ trong câu: exhaustion, first, theorem, prove, computer, proof
«Four color theorem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21677 (bản sửa đổi 10807220). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The disease affects the nervous system of the animals eating the plants, and is accompanied by exhaustion and wasting.
Từ trong câu: exhaustion, disease, affect, nervous, system, animal, eat, plant
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Burnout is characterised by emotional and physical exhaustion.
Từ trong câu: exhaustion, characterise, emotional, physical
«Motivation and emotion/Book/2025/Anger and sport», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322908 (bản sửa đổi 2826516). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She was glad when she was stunned by exhaustion into a dull insensibility of feeling.
Từ trong câu: stun, glad, exhaustion, dull, feel
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Burnout is characterised by a mental exhaustion in workers, coupled with an indifferent and detached attitude towards their work.
Từ trong câu: indifferent, characterise, mental, exhaustion, worker, couple, detach, attitude
«Motivation and emotion/Book/2015/Workaholism motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202463 (bản sửa đổi 2645053). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They had been detained by the deep mud in the bottom lands, and by the extreme exhaustion of the ladies, demanding some hours’ rest each day.
Từ trong câu: demanding, mud, bottom, deep, land, extreme, exhaustion, lady
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This may be caused by a power outage, operating system crash, or disk space exhaustion.
Từ trong câu: outage, cause, power, operate, system, crash, disk, space
«File naming», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=271189 (bản sửa đổi 2812644). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng exhaustion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhaustion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhaustion trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ exhaustion hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhaustion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhaustion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhaustion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhaustion: Quá khứ đơn (39 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.