Câu tiếng Anh có từ “exhaustion”
186 câu thật có từ exhaustion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhaustion nghĩa là kiệt sức. exhaustion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extreme fatigue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhaustion
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I must have fallen asleep from exhaustion.
Từ trong câu: exhaustion, fall, asleep
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The woman had fallen into the dead sleep of exhaustion, and she would not have to parry her objections and warnings.
Từ trong câu: exhaustion, warn, objection, woman, fall, dead, sleep
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even Mina must have felt its exhaustion, for though I slept till the sun was high, I was awake before her, and had to call two or three times before she awoke.
Từ trong câu: exhaustion, even, feel, though, sleep, till, sun, high
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Horse after horse, weakened to exhaustion, dropped in harness, and had to be taken out of the hitch.
Từ trong câu: hitch, horse, weaken, exhaustion, drop, harness, take, out
Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When at last I dozed, in sheer exhaustion of mind and body, it became a vast shadowy verb which I had to conjugate.
Từ trong câu: vast, verb, shadowy, sheer, exhaustion, last, mind, body
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Trek-oxen, instead of dragging the waggons of their masters, would have had to go to feed the hungry commandoes, and the history of slow exhaustion would have had to be told.
Từ trong câu: trek, instead, drag, master, go, feed, hungry, history
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exhaustion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhaustion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhaustion trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ exhaustion hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhaustion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhaustion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhaustion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhaustion: Quá khứ đơn (39 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.