Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exhaustion”

186 câu thật có từ exhaustion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exhaustion nghĩa là kiệt sức. exhaustion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extreme fatigue. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exhaustion

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The woman had fallen into the dead sleep of exhaustion, and she would not have to parry her objections and warnings.

    Từ trong câu: exhaustion, warn, objection, woman, fall, dead, sleep

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A panther can pass over two hundred miles or more at full speed without great exhaustion; so would a jaguar, or, indeed an elk.

    Từ trong câu: exhaustion, pass, hundred, mile, full, speed, great, indeed

    Frederick Marryat, Travels and Adventures of Monsieur Violet. Nguồn: Project Gutenberg #21556. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such nourishment as they received, it is plain, would ill supply the rapid exhaustion of their employment.

    Từ trong câu: rapid, nourishment, employment, exhaustion, receive, plain, ill, supply

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would continue to press the rewards lever until it collapsed from exhaustion.

    Từ trong câu: lever, continue, press, reward, until, collapse, exhaustion

    «Motivation and emotion/Book/2020/Habit versus addiction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266813 (bản sửa đổi 2721371). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Trek-oxen, instead of dragging the waggons of their masters, would have had to go to feed the hungry commandoes, and the history of slow exhaustion would have had to be told.

    Từ trong câu: trek, instead, drag, master, go, feed, hungry, history

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng exhaustion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sheer exhaustion366 lần
utter exhaustion287 lần
physical exhaustion230 lần
bodily exhaustion53 lần
nervous exhaustion109 lần
emotional exhaustion64 lần
verge of exhaustion38 lần
extreme exhaustion109 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhaustion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhaustion trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ exhaustion hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exhaustion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhaustion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhaustion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhaustion: Quá khứ đơn (39 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.