Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diverse”

232 câu thật có từ diverse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diverse nghĩa là đa dạng. diverse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: many and different. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diverse

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng diverse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
culturally diverse67 lần
diverse backgrounds66 lần
ethnically diverse43 lần
diverse perspectives61 lần
diverse cultures39 lần
linguistically diverse18 lần
diverse populations28 lần
diverse range136 lần
diverse sources68 lần
diverse learners24 lần
racially diverse14 lần
diverse ethnic17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diverse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diverse trong kho câu?
Kho câu có 232 câu có từ diverse hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diverse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diverse gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diverse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diverse: can và could (22 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.