Câu tiếng Anh có từ “diverse”
232 câu thật có từ diverse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diverse nghĩa là đa dạng. diverse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: many and different. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diverse
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Of the quality of the contents of the fourteen volumes there are diverse critical opinions.
Từ trong câu: diverse, quality, content, fourteen, volume, critical, opinion
Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, there are more children, from more diverse backgrounds, in our public schools that any time in our history.
Từ trong câu: diverse, now, child, background, public, school, time, history
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Who can believe that between the best and the worst man there is any such gulf as would justify so diverse a fate!
Từ trong câu: diverse, believe, best, bad, man, justify, fate
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They repeat the work of God the Creator: chaotic sameness becomes diverse; the heavenly firmament mounts on high; there is Light and there is Darkness.
Họ lặp lại công việc của Thiên Chúa Đấng Tạo Hóa: sự giống nhau hỗn loạn trở nên đa dạng; bầu trời cao ngất ngưởng; có Ánh sáng và có Bóng tối.
Từ trong câu: diverse, chaotic, repeat, work, god, creator, become, heavenly
William Hale White, More Pages from a Journal. Nguồn: Project Gutenberg #6404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is an abundant amount of plant and animal life contributing to the diverse ecosystem.
Từ trong câu: abundant, amount, plant, animal, life, contribute, diverse, ecosystem
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Jack F's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=87662 (bản sửa đổi 2104718). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng diverse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| culturally diverse | 67 lần |
| diverse backgrounds | 66 lần |
| ethnically diverse | 43 lần |
| diverse perspectives | 61 lần |
| diverse cultures | 39 lần |
| linguistically diverse | 18 lần |
| diverse populations | 28 lần |
| diverse range | 136 lần |
| diverse sources | 68 lần |
| diverse learners | 24 lần |
| racially diverse | 14 lần |
| diverse ethnic | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diverse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diverse trong kho câu?
- Kho câu có 232 câu có từ diverse hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diverse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diverse gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diverse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diverse: can và could (22 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.