Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diverse”

232 câu thật có từ diverse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diverse nghĩa là đa dạng. diverse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: many and different. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diverse

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The demonstrations were organised by many diverse groups.

    Từ trong câu: diverse, demonstration, organise, many, group

    «Protesters mark 3rd anniversary of Iraq invasion», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=36526 (bản sửa đổi 4535399). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The space between the school and the meeting-house was occupied by some fifteen or twenty dwellings, many-colored and diverse in age and appearance.

    Khoảng không gian giữa trường học và hội trường có khoảng mười lăm hoặc hai mươi ngôi nhà, nhiều màu sắc, đa dạng về tuổi tác và hình dáng.

    Từ trong câu: diverse, space, school, meet, house, occupy, fifteen, twenty

    John Greenleaf Whittier, My Summer with Dr. Singletary Part 2 from Volume V of The Works of John Greenleaf Whittier. Nguồn: Project Gutenberg #9588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This, so that the meals that can be prepared by them are also tasty and diverse.

    Điều này giúp cho những bữa ăn do họ chế biến cũng ngon và đa dạng.

    Từ trong câu: tasty, meal, prepare, diverse

    «Low-cost, tropical, private food production system», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64861 (bản sửa đổi 1822970). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The connection between Zen "enlightenment" and a heightened state of "consciousness" has been examined by psychologists as diverse as Erich Fromm and Robert Ornstein.

    Từ trong câu: psychologist, connection, heighten, state, consciousness, examine, diverse

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng diverse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
culturally diverse67 lần
diverse backgrounds66 lần
ethnically diverse43 lần
diverse perspectives61 lần
diverse cultures39 lần
linguistically diverse18 lần
diverse populations28 lần
diverse range136 lần
diverse sources68 lần
diverse learners24 lần
racially diverse14 lần
diverse ethnic17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diverse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diverse trong kho câu?
Kho câu có 232 câu có từ diverse hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diverse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diverse gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diverse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diverse: can và could (22 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.