Câu tiếng Anh có từ “diverse”
232 câu thật có từ diverse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diverse nghĩa là đa dạng. diverse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: many and different. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diverse
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The epic will assume diverse forms, but will never lose its specific character.
Từ trong câu: diverse, assume, form, never, lose, specific, character
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The educational landscape of the new century will probably be very diverse.
Từ trong câu: diverse, educational, landscape, new, century, probably
«Ethics and Law in New Media/Towards the Information Society», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323517 (bản sửa đổi 2737701). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Obviously, the next American President and his or her administration will face many diverse issues.
Từ trong câu: administration, diverse, president, obviously, next, face, many, issue
«Wikinews interviews Ruth Bryant White, independent candidate for US President», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99951 (bản sửa đổi 4830203). · English Wikinews · CC BY 2.5
Business recovery strategies will therefore necessarily need to be diverse and targeted, because one size will not fit all.
Từ trong câu: necessarily, business, recovery, strategy, therefore, need, diverse, target
«South Gippsland, Australia local council candidate Sue Plowright speaks with Wikinews about environment, education, and other local issues», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2929534 (bản sửa đổi 4826380). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng diverse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| culturally diverse | 67 lần |
| diverse backgrounds | 66 lần |
| ethnically diverse | 43 lần |
| diverse perspectives | 61 lần |
| diverse cultures | 39 lần |
| linguistically diverse | 18 lần |
| diverse populations | 28 lần |
| diverse range | 136 lần |
| diverse sources | 68 lần |
| diverse learners | 24 lần |
| racially diverse | 14 lần |
| diverse ethnic | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diverse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diverse trong kho câu?
- Kho câu có 232 câu có từ diverse hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diverse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diverse gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diverse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diverse: can và could (22 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.