Câu tiếng Anh có từ “dish”
601 câu thật có từ dish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dish nghĩa là món ăn. dish là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of dishware normally used as a container for holding or serving food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dish
Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)
The other half will stay in the dish which can be eaten later.
Từ trong câu: dish, half, stay, eat, late
«Old School RuneScape/Skills/Cooking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427365 (bản sửa đổi 3855305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The dish was very fat and full, so I could not finish it.
Từ trong câu: dish, full, fat, finish
«Hobo tourism/Food», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448577 (bản sửa đổi 4106502). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Where do you go to try new foods and dishes from other cultures?
Từ trong câu: dish, go, try, new, food, culture
«Food and Cultural Identity», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
All you have to do is to bring in the dishes and take them out again.
Từ trong câu: dish, bring, take, out, again
Theodore Dreiser, A Hoosier holiday. Nguồn: Project Gutenberg #70269. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Soups like these can be used as a side dish.
Từ trong câu: dish, soup, like, use, side
«Soup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21611 (bản sửa đổi 10984323). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You should also keep an "ear" on the water dish.
Từ trong câu: dish, ear, keep, water
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Dog Care and Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102251 (bản sửa đổi 4091592). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you can take it, then you can dish it.
«Professionalism/Ball Don't Lie: The Moral Code of the NBA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370684 (bản sửa đổi 3834868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People wrote that dishes and glass items were broken.
Từ trong câu: dish, item, glass, people, write, break
«1755 Cape Ann earthquake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1053250 (bản sửa đổi 10907436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then water is added and the dish gets cooked.
Từ trong câu: dish, water, add, get, cook
«Piti (food)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093253 (bản sửa đổi 10666708). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some dishes use them like egg salad.
Từ trong câu: dish, salad, use, like, egg
«Boiled egg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=269615 (bản sửa đổi 9675258). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The name of the dish comes from Wolof words meaning 'rice' () and 'fish' ().
Từ trong câu: rice, dish, name, come, word, mean, fish
«Thieboudienne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1091803 (bản sửa đổi 10851240). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Keep your kitchen clean too, and wash your dishes as soon as you finish eating.
Từ trong câu: soon, dish, wash, clean, kitchen, keep, finish, eat
«Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Sanitation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104771 (bản sửa đổi 3214005). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most dishes are light, as they are cooked in lots of water.
Từ trong câu: cook, dish, light, lot, water
«Bosnia and Herzegovina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20289 (bản sửa đổi 10917476). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The name of this dish means "cook what you like".
Từ trong câu: cook, dish, name, mean, like
«Okonomiyaki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146049 (bản sửa đổi 9047489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is also often paired with fruit dishes or candies.
Từ trong câu: fruit, dish, pair, candy, often
«Horticulture/Melissa officinalis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122260 (bản sửa đổi 2255856). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Who cares for fish, Game, or any other dish?
Từ trong câu: care, dish, fish, game
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They wanted to bring back the forgotten dish.
Từ trong câu: bring, dish, forget, want, back
«Toast sandwich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=986892 (bản sửa đổi 8638173). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I was washing the dishes when he arrived.
Từ trong câu: arrive, dish, wash
«German/Grammar/Verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74102 (bản sửa đổi 4345096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once the guests are seated, the cooks serve the dishes in courses, following a set order.
Từ trong câu: cook, once, dish, guest, seat, serve, course, follow
«Chaakluk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1174538 (bản sửa đổi 10754567). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In one corner is the water bucket, glasses, and dishes.
Từ trong câu: water, bucket, dish, corner, glass
«Latest trial of the One Laptop Per Child running in India; Uruguay orders 100,000 machines», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=84280 (bản sửa đổi 4821102). · English Wikinews · CC BY 2.5
Here also may be seen a new kitchen cabinet, saving many steps, and the latest dish-washing machine, together with other kitchen helps.
Từ trong câu: cabinet, see, new, kitchen, save, many, step, late
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dish trong kho câu?
- Kho câu có 601 câu có từ dish hoặc các dạng của từ, trích từ 457 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 179 câu, rồi Bậc B1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dish: Quá khứ đơn (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu), Câu phủ định (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.