Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “delicacy”

242 câu thật có từ delicacy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: delicacy nghĩa là món ngon. delicacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being beautiful and delicate in appearance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ delicacy

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng delicacy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
exquisite delicacy192 lần
feminine delicacy135 lần
instinctive delicacy98 lần
extreme delicacy238 lần
motives of delicacy123 lần
womanly delicacy68 lần
delicacy of sentiment120 lần
delicacy of feeling518 lần
innate delicacy52 lần
scrupulous delicacy50 lần
false delicacy174 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ delicacy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delicacy trong kho câu?
Kho câu có 242 câu có từ delicacy hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ delicacy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delicacy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delicacy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delicacy: Câu phủ định (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu), Quá khứ đơn (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.