Câu tiếng Anh có từ “delicacy”
226 câu thật có từ delicacy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: delicacy nghĩa là món ngon. delicacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being beautiful and delicate in appearance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ delicacy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Concerning the extraordinary physical delicacy of the young Mozart’s ear there are many stories, some of which are probably true.
Từ trong câu: delicacy, concern, extraordinary, physical, young, ear, many, story
Daniel Gregory Mason, Beethoven and His Forerunners. Nguồn: Project Gutenberg #57155. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had never had an idea of throwing himself off; he had feared that he was thrown off, but knew not why, and delicacy had kept him silent.
Từ trong câu: throw, silent, delicacy, never, idea, himself, off, fear
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There seemed a want of proper delicacy in his representing man as being bold in the demonstration of the pure affection of love.
Từ trong câu: demonstration, seem, want, proper, delicacy, represent, man, bold
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng delicacy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ delicacy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delicacy trong kho câu?
- Kho câu có 226 câu có từ delicacy hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ delicacy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delicacy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delicacy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delicacy: Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), Quá khứ đơn (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.