E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “curl”

131 câu thật có từ curl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: curl nghĩa là cuộn tròn. curl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a round shape formed by a series of concentric circles (as formed by leaves or flower petals). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ curl

Danh sách câu dẫn chứng (131 câu)

  • The hair at either temple was twisted into a Spanish curl, plastered flat to the cheek, and a plaited queue hung halfway down his back.

    Tóc ở hai bên thái dương được xoắn thành lọn kiểu Tây Ban Nha, vuốt phẳng xuống má, và một lọn tóc tết dài xuống lưng chừng.

    Từ trong câu: queue, hair, either, temple, twist, curl, plaster, flat

    Howard Pyle, Howard Pyle's Book of Pirates Fiction, Fact & Fancy Concerning the Buccaneers & Marooners of the Spanish Main. Nguồn: Project Gutenberg #973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her face gets pink and a drop of sweat dampens her curls.

    Từ trong câu: dampen, face, get, pink, drop, sweat, curl

    James J. Davis, The Iron Puddler: My Life in the Rolling Mills and What Came of It. Nguồn: Project Gutenberg #1297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All of her eager, flaming life was in her questioning eyes and her dark, wayward curls.

    Từ trong câu: wayward, eager, life, question, eye, dark, curl

    Mary Rosetta Parkman, Heroines of Service Mary Lyon, Alice Freeman Palmer, Clara Barton, Frances Willard, Julia Ward Howe, Anna Shaw, Mary Antin, Alice C. Fletcher, Mary Slessor of Calabar, Madame Curie, Jane Addams. Nguồn: Project Gutenberg #42451. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “One can easily see that your husband’s a tailor, madame,” said the tall widow, with a curl of the lip, full of a double meaning.

    “Bà có thể dễ dàng nhận ra chồng bà là thợ may, thưa bà,” người góa phụ cao, nhếch môi, đầy ẩn ý nói.

    Từ trong câu: tailor, easily, see, madame, tall, widow, curl, lip

    Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8600. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Out of the misty moonlit sea a young face looked at him from under a mop of short curls.

    Từ trong câu: misty, out, sea, young, face, look, short, curl

    Louise Gerard, A Son of the Sahara. Nguồn: Project Gutenberg #36914. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It's a little squirmy wormy thing as he ketched, sir, just as it come outer its hole to curl up in the sunshine.

    Từ trong câu: squirmy, little, thing, sir, come, outer, hole, curl

    George Manville Fenn, Fire Island Being the Adventures of Uncertain Naturalists in an Unknown Track. Nguồn: Project Gutenberg #21307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Camilla knelt down and took both her children in her arms; surreptitiously she kissed her baby's bright curls.

    Từ trong câu: surreptitiously, kneel, down, take, child, arm, kiss, bright

    Effie Adelaide Rowlands, Capricious Caroline. Nguồn: Project Gutenberg #34166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • My wife bent over, and, unknown to him, unless he felt her breath, gently kissed the curls of his hair.

    Từ trong câu: hair, kiss, gently, breath, feel, over, unknown, unless

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She let down her hair, which she had tied up under a handkerchief, and it fell down in long curls about her.

    Từ trong câu: handkerchief, let, down, hair, tie, up, fall, long

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Often forsooth in a dimple, sometimes beneath the shade of an eyelid or perhaps among the tresses of a little fantastic curl!

    Từ trong câu: eyelid, often, sometimes, beneath, shade, perhaps, among, little

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The disc of the trumpet end is not perfectly regular; on one side the edge turns inward so as to form a notch, and curls upon itself in a spiral form.

    Từ trong câu: disc, trumpet, end, perfectly, regular, side, edge, turn

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng curl

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clustering curl163 lần
golden curl669 lần
flaxen curl151 lần
glossy curl134 lần
chestnut curl128 lần
corkscrew curl93 lần
curl papers387 lần
brown curl544 lần
auburn curl95 lần
tangled curl90 lần
silken curl87 lần
silky curl62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ curl

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curl trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ curl hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ curl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curl gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curl?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curl: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.