Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “curl”

167 câu thật có từ curl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: curl nghĩa là cuộn tròn. curl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a round shape formed by a series of concentric circles (as formed by leaves or flower petals). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ curl

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • This is to demonstrate how these things can all be done so seamlessly in Curl.

    Từ trong câu: curl, demonstrate, thing

    «Curl/Example 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220506 (bản sửa đổi 1712506). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The player sliding the stone can make it turn or curl slowly.

    Từ trong câu: curl, player, slide, stone, make, turn, slowly

    «Curling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327146 (bản sửa đổi 10580383). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They can curl up to look like odd-shaped stones or boulders.

    Từ trong câu: curl, up, look, like, odd, shape, stone

    «Zelda franchise strategy guide/Races/Goron», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436689 (bản sửa đổi 4628086). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sonic can also curl into a ball by jumping.

    Từ trong câu: curl, ball, jump

    «Sonic the Hedgehog (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97719 (bản sửa đổi 11012686). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As the man caught sight of her, I could see a cruel smile curl the corners of his mouth.

    Từ trong câu: curl, man, catch, sight, see, cruel, smile, corner

    Howard Roger Garis, With Force and Arms: A Tale of Love and Salem Witchcraft. Nguồn: Project Gutenberg #54371. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Large flat pieces can curl on the ends.

    Từ trong câu: curl, large, flat, piece, end

    «MakerBot/Quick start guide, Basic steps to print», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151226 (bản sửa đổi 1535792). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Conversely, we can have a vortex-like field whose curl is zero everywhere except on or near the axis of the vortex.

    Từ trong câu: vortex, conversely, like, field, curl, everywhere, except, near

    «Coordinates Last: Vector Analysis Done Fast», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302374 (bản sửa đổi 2818577). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “One can easily see that your husband’s a tailor, madame,” said the tall widow, with a curl of the lip, full of a double meaning.

    “Bà có thể dễ dàng nhận ra chồng bà là thợ may, thưa bà,” người góa phụ cao, nhếch môi, đầy ẩn ý nói.

    Từ trong câu: tailor, easily, see, madame, tall, widow, curl, lip

    Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8600. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng curl

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clustering curl163 lần
golden curl669 lần
flaxen curl151 lần
glossy curl134 lần
chestnut curl128 lần
corkscrew curl93 lần
curl papers387 lần
brown curl544 lần
auburn curl95 lần
tangled curl90 lần
silken curl87 lần
silky curl62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ curl

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curl trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ curl hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ curl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curl gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curl?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curl: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.