Câu tiếng Anh có từ “curl”
172 câu thật có từ curl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curl nghĩa là cuộn tròn. curl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a round shape formed by a series of concentric circles (as formed by leaves or flower petals). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curl
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The wind was flapping her big hat and teasing a curl of her chestnut-colored hair.
Từ trong câu: curl, wind, big, hat, color, hair
Willa Cather, O Pioneers! · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
And that one wee curl, always looking as if it were going to drop, but never dropping, is delicious.
Từ trong câu: delicious, curl, always, look, go, drop, never
L. M. Montgomery, Anne of the Island · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Porthos fancied they were mystifying him, and began to curl his mustache and knit his eyebrows; but the knee of Mme. Coquenard gently advised him to be patient.
Từ trong câu: patient, knit, gently, curl, fancy, begin, mustache, knee
Alexandre Dumas, The three musketeers · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng curl
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curl
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curl trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ curl hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ curl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curl gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curl?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curl: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.