Câu tiếng Anh có từ “curl”
148 câu thật có từ curl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curl nghĩa là cuộn tròn. curl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a round shape formed by a series of concentric circles (as formed by leaves or flower petals). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curl
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
My hair was nice and old mistress would tell Aunt Judy to curl my hair.
Từ trong câu: curl, hair, nice, old, tell, aunt
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he would curl up for a long nap and be perfectly satisfied for hours.
Từ trong câu: curl, nap, up, long, perfectly, satisfied, hour
G. A. Puckett, Ten Kittens. Nguồn: Project Gutenberg #67044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some women would make curls along the sides or neck with curlers.
Từ trong câu: curl, woman, make, side, neck
«High roll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=799197 (bản sửa đổi 10672613). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A pair of side curls dropped--a first-rate shot, a sportsman would say--the effect of a double shake and a sudden fetch-up.
Từ trong câu: curl, pair, side, drop, first, rate, shot, effect
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He and his companions slept together on a sofa upstairs, where, of a cold night, they would curl up together in an indistinguishable heap.
Từ trong câu: sofa, upstairs, curl, companion, sleep, together, cold, night
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng curl
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curl
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curl trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ curl hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ curl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curl gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curl?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curl: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.